Bây giờ là

Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (dinhanhhvhk@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC05529.jpg Van_nghe_cac_chau.jpg Dong_ho_kim_dep_62_yeu_Violet_1.swf 1105.jpg Le_CC.jpg Le_KG.jpg HS_du_le_khai_giang.jpg Tiet_muc_hat_dan_ca_cua_HS_THCS_Phuc_dong.jpg Tiet_muc_hat_dan_ca_cua_hoc_sinh_THCS_Phuc_Dong.jpg HS_THCS_Phu_Gia.jpg Tiet_muc_cua_HS_THCS_Huong_Thuy.jpg Tiet_muc_hat_dan_ca_cua_HS_THCS_PHu_gia.jpg Tiet_muc_cua_HS_THCS_PHu_gia.jpg Upload_feedback2.jpg Upload_feedback1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Tra từ điển


    Tra theo từ điển:



    DANH LAM - THẮNG CẢNH

    Chào mừng quý vị đến với website trường THCS Phú Gia - Hương Khê - Hà Tĩnh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề cương ôn tập hè Toán 8 -Gọn và cực hay

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Đình Hùng
    Ngày gửi: 21h:19' 23-05-2011
    Dung lượng: 217.0 KB
    Số lượt tải: 2208
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD & ĐT Hương khê Đề cương ôn tập toán lớp 8
    Trường THCS Hương Vĩnh Năm học 2010 - 2011

    ĐẠI SỐ
    A. đa thức:
    I. Nhân đa thức:
    1. Nhân đơn thức với đa thức:
    + Nhân đơn thức với đa thức ta lấy đơn thức, nhân với từng hạng tử của đa thức.
    + ý: Từng hạng tử của đa thức là các đơn thức do vậy khi nhân lưu ý đến dấu của hệ số các đơn thức.
    + Ví dụ: - 2a2b.( 3ab3 - 4a2b) =-2a2b.3ab3- 2a2b.(- 4a2b) = - 6a3b4 + 8a4b2.
    2. Nhân đa thức với đa thức
    + Nhân đa thức với đa thức, ta nhân từng hạng tử của đa thức này lần lượt với các
    hạng tử của đa thức kia.(rồi thu gọn nếu có thể)
    (A + B)(C - D) = A(C - D) + B(C - D) = AC - AD + BC - BD .
    Bài tập áp dụng: Tính:
    a/ -x(2x2+1) =  b/ 2x2(5x3 - x -3) = c/ 6xy(2x2-3y) = d/ (x2y - 2xy)(-3x2y) =
    II. Chia đa thức:
    1.Chia hai luỹ thừa cùng cơ số:
    Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
    am : an = am - n ví dụ: x3: x2 = x
    2. Chia đơn cho đơn thức :
    + Chia đơn thức cho đơn thức , ta chia hệ số cho hệ số , chia luỹ thừa cùng cơ số
    với nhau.
    + Ví dụ: : (-3x2) = [15: (-3x3:x2 y:y0 - 5x y
    3. Chia đa cho đơn thức : 
    Chia đa thức cho đơn thức, ta lấy từng hạng tử của đa thức bị chia chia cho đơn thức.
    + ý: Từng hạng tử của đa thức là các đơn thức do vậy khi chia lưu ý đến dấu của hệ số các đơn thức.
    + Ví dụ: (- 2a2b.+ 6ab3 - 4a2b2) : 2ab =- a + 3b2 - 2ab.
    4)Chia đa thức một biến đã sắp xếp:
    + Chia h/tử bậc cao nhất của đa thức bị chia, cho h/tử bậc cao nhất đa thức chia
    + Tìm đa thức dư thứ nhất,
    + Chia h/tử bậc cao nhất của đa thức dư , cho h/tử bậc cao nhất đa thức chia,
    + Tìm đa thức dư thứ hai,
    Dừng lại khi hạng tử bậc cao nhất của đa thức dư có bậc bé hơn bậc của hạng tử bậc
    cao nhất của đa thức chia .
    2x4 - 13 x3 + 15 x2 + 11x - 3
    2x4- 8x3- 6x2
    - 5x3 + 21x2 + 11x - 3
    - 5x3+ 20x2+10x
    - x2 - 4x - 3
    - x2 - 4x - 3
    0
     x2- 4x - 3
    2x2 - 5 x + 1
    
    
    5. Hằng đẳng đáng nhớ:
    (-BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG : (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
    (-BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU : (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
    (-HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG : A2 - B2 = (A +B)(A- B)
    (-TỔNG HAI LẬP PHƯƠNG : A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
    (-HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG : A3 - B3 = (A - B)(A2+ AB + B2)
    (-LẬP ơNG CỦA MỘT TỔNG : (A + B)3 = A3 + 3A 2B + 3AB2 + B3
    ( -LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU : (A - B)3 = A3 - 3A 2B + 3AB2 - B3
    Bài tập áp dụng: ( hằng đẳng thức)
    a/ (x + 4y)2 = b/ (3x + 1)2 = c/ (x + 3y)2 = d/ (x - 7)2 =  e/ (5 - y)2 = f/ ( 2x - 1)2 = g/ x2 - (2y)2 =  h/ x2 - 1 =  i/ 4x2 - 9y2 = k/ x3 - 1
     
    Gửi ý kiến